THAM KHẢO BẢNG GIÁ ĐI CHÂU ÂU SINGAPORE AIRLINES Từ Ho Chi Minh đến Hạng DV Hạng vé Khởi hành (2011) Thời hạn Giá vé Los Angeles/ San Francisco Economy B 15Jun-15Sep 1 chiều 688 Economy B 6 tháng 1284 Economy B 3 tháng 1193 Economy B 1 tháng 1182 Economy X 1 tháng 1131 Seattle Economy T 15Jun-15Sep 1 chiều 744 Economy T 6 tháng 1386 Economy T 3 tháng 1295 Economy T 1 tháng 1284 Economy B 1 tháng 1233 Vancouver Economy B 15Jun-15Sep 1 chiều 642 Economy X 6 tháng 530 Economy B 3 tháng 1264 Economy X 1 tháng 1020 Economy U 1 tháng 958 Economy H 1 tháng 890 Toronto Economy B 15Jun-15Sep 1 chiều 754 Economy T 6 tháng 1580 Economy B 3 tháng 1468
TT
Từ
Đến
Nước
Giá vé (USD)
1
Sài Gòn
London
Anh
825
++
2
Sài Gòn
Paris
Pháp
825
++
3
Sài Gòn
Zurich
Thụy sỹ
825
++
4
Sài Gòn
Frankfurt
Đức
825
++
5
Sài Gòn
Barcelona
Tây Ban Nha
825
++
6
Sài Gòn
Milan
Italia
825
++
7
Sài Gòn
Munich
Đức
825
++
8
Sài Gòn
Maxcova
Nga
825
++
9
Sài Gòn
Amsterdam
Hà Lan
1213
++
10
Sài Gòn
Manchester
Anh
1213
++
11
Sài Gòn
Rome
Italia
1213
++
12
Sài Gòn
Copenhagen
Đan Mạch
1213
++
13
Sài Gòn
Athens
Hy Lạp
1213
++
14
Sài Gòn
Auckland
New Zealand
922
++
15
Sài Gòn
Christchurch
New Zealand
922
++
16
Sài Gòn
Sydney
Úc
572
++
17
Sài Gòn
Melbourne
Úc
572
++
18
Sài Gòn
Brisbane
Úc
572
++
19
Sài Gòn
Adelaide
Úc
572
++
20
Sài Gòn
Perth
Úc
553
++
BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY EVA AIR ĐI MỸ VÀ CANADA 2011
(USD)
THAM KHẢO BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES NỘI ĐỊA
BAY TỪ TP ĐẾN TP
HẠNG THƯƠNG GIA LINH HOẠT
CH
C
D
Đà Nẵng Và Nha Trang
2,869,000
2,429,000
Đà Nẵng Và Đà Lạt
2,869,000
2,429,000
Đà Nẵng Và Hải Phòng
2,869,000
2,429,000
Đà Nẵng Và Pleiku
Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột
Hà Nội Và Buôn Mê Thuột
4,299,000
3,639,000
Hà Nội Và Đà Lạt
4,299,000
3,639,000
Hà Nội Và Tuy Hòa
4,299,000
3,639,000
Hà Nội Và Nha Trang
4,959,000
4,299,000
Hà Nội Và Huế
3,309,000
2,869,000
2,429,000
Hà Nội Và Đà Nẵng
3,309,000
2,869,000
2,429,000
Hà Nội Và Điện Biên
Hà Nội Và Đồng Hới
Hà Nội Và Vinh
Hà Nội và TP HCM
5,619,000
4,959,000
4,299,000
Hà Nội Và Tam Kỳ
2,869,000
2,429,000
Hà Nội Và Cần Thơ
4,959,000
4,299,000
Hà Nội Và Quy Nhơn
5,619,000
3,859,000
3,419,000
Hà Nội Và Pleiku
3,859,000
3,419,000
Phú Quốc Và Cần Thơ
Phú Quốc Và Rạch Gía
TP HCM và Đà Nẵng
3,309,000
2,869,000
2,429,000
TP HCM và Huế
3,309,000
2,869,000
2,429,000
TP HCM và Buôn Mê Thuột
2,539,000
2,209,000
1,879,000
TP HCM và Pleiku
2,539,000
2,209,000
1,879,000
TP HCM và Qui Nhơn
2,539,000
2,209,000
1,879,000
TP HCM và Đà Lạt
2,209,000
1,879,000
TP HCM và Nha Trang
2,209,000
1,879,000
TP HCM và Phú Quốc
TP HCM và Cà Mau
TP HCM và Côn Đảo
TP HCM và Tuy Hòa
TP HCM và Hải Phòng
4,959,000
4,299,000
3,639,000
TP HCM và Vinh
4,959,000
4,299,000
3,639,000
TP HCM và Đồng Hới
3,859,000
3,419,000
TP HCM và Tam Kỳ
TP HCM và Rạch Gía
Cần Thơ Và Côn Đảo
BAY TỪ TP ĐẾN TP
PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT
KH
K
LPX
MPX
Đà Nẵng Và Nha Trang
1,748,100
1,604,000
1,439,000
Đà Nẵng Và Đà Lạt
1,748,100
1,604,000
1,439,000
Đà Nẵng Và Hải Phòng
1,748,100
1,604,000
1,439,000
Đà Nẵng Và Pleiku
1,329,000
1,219,000
1,109,000
Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột
1,329,000
1,219,000
1,109,000
Hà Nội Và Buôn Mê Thuột
2,568,700
2,374,000
2,154,000
Hà Nội Và Đà Lạt
2,568,700
2,374,000
2,154,000
Hà Nội Và Tuy Hòa
2,568,700
2,374,000
2,154,000
Hà Nội Và Nha Trang
2,568,700
2,374,000
2,154,000
Hà Nội Và Huế
1,748,100
1,748,100
1,604,000
1,439,000
Hà Nội Và Đà Nẵng
1,748,100
1,748,100
1,604,000
1,439,000
Hà Nội Và Điện Biên
1,329,000
1,219,000
1,109,000
Hà Nội Và Đồng Hới
1,329,000
1,219,000
1,109,000
Hà Nội Và Vinh
1,329,000
2,374,000
1,109,000
Hà Nội và TP HCM
2,568,700
2,568,700
1,604,000
2,154,000
Hà Nội Và Tam Kỳ
1,748,100
2,814,000
1,439,000
Hà Nội Và Cần Thơ
3,118,700
3,118,700
2,099,000
2,539,000
Hà Nội Và Quy Nhơn
2,218,900
2,099,000
1,934,000
Hà Nội Và Pleiku
2,218,900
999,000
1,934,000
Phú Quốc Và Cần Thơ
1,068,300
999,000
889,000
Phú Quốc Và Rạch Gía
1,068,300
1,604,000
889,000
TP HCM và Đà Nẵng
1,748,100
1,748,100
1,604,000
1,439,000
TP HCM và Huế
1,748,100
1,748,100
1,219,000
1,439,000
TP HCM và Buôn Mê Thuột
1,329,000
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Pleiku
1,329,000
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Qui Nhơn
1,329,000
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Đà Lạt
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Nha Trang
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Phú Quốc
1,329,000
1,219,000
1,109,000
TP HCM và Cà Mau
1,329,000
1,219,000
TP HCM và Côn Đảo
1,329,000
1,219,000
TP HCM và Tuy Hòa
1,329,000
1,219,000
TP HCM và Hải Phòng
2,568,700
2,568,700
2,374,000
2,154,000
TP HCM và Vinh
2,568,700
2,568,700
2,374,000
2,154,000
TP HCM và Đồng Hới
2,218,900
2,099,000
1,934,000
TP HCM và Tam Kỳ
1,748,100
1,604,000
1,604,000
TP HCM và Rạch Gía
1,068,300
999,000
889,000
Cần Thơ Và Côn Đảo
1,329,000
1,219,000
BAY TỪ TP ĐẾN TP
PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM
KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT
RPX
QPX
EPX
PPX
Đà Nẵng Và Nha Trang
Đà Nẵng Và Đà Lạt
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
Đà Nẵng Và Hải Phòng
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
Đà Nẵng Và Pleiku
999,000
889,000
779,000
669,000
Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột
999,000
889,000
779,000
669,000
Hà Nội Và Buôn Mê Thuột
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
Hà Nội Và Đà Lạt
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
Hà Nội Và Tuy Hòa
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
Hà Nội Và Nha Trang
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
Hà Nội Và Huế
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
Hà Nội Và Đà Nẵng
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
Hà Nội Và Điện Biên
999,000
889,000
779,000
669,000
Hà Nội Và Đồng Hới
999,000
889,000
779,000
669,000
Hà Nội Và Vinh
999,000
889,000
779,000
669,000
Hà Nội và TP HCM
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
Hà Nội Và Tam Kỳ
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
Hà Nội Và Cần Thơ
2,264,000
1,989,000
1,714,000
1,494,000
Hà Nội Và Quy Nhơn
1,769,000
1,604,000
1,439,000
1,274,000
Hà Nội Và Pleiku
1,769,000
1,604,000
1,439,000
1,274,000
Phú Quốc Và Cần Thơ
779,000
669,000
614,000
559,000
Phú Quốc Và Rạch Gía
779,000
669,000
614,000
559,000
TP HCM và Đà Nẵng
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
TP HCM và Huế
1,274,000
1,109,000
944,000
779,000
TP HCM và Buôn Mê Thuột
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Pleiku
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Qui Nhơn
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Đà Lạt
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Nha Trang
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Phú Quốc
999,000
889,000
779,000
669,000
TP HCM và Cà Mau
999,000
TP HCM và Côn Đảo
999,000
779,000
119,000
TP HCM và Tuy Hòa
999,000
TP HCM và Hải Phòng
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
TP HCM và Vinh
1,934,000
1,714,000
1,494,000
1,274,000
TP HCM và Đồng Hới
1,769,000
1,604,000
1,439,000
1,274,000
TP HCM và Tam Kỳ
1,274,000
TP HCM và Rạch Gía
Cần Thơ Và Côn Đảo
999,000
Tại Hồ Chí Minh:
* Số 4, Nguyễn Đình Chiểu, P.Đa Kao, Q.1, HCM 08.6673.6785 - 0907.036.039
* Số 40A, Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú Nhuận. 08.6672.4461 - 0978.88.77.33
* Số 35 Đường T4, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú ( Khu CN Tân Bình) 083.6012.117 - 0917.227.229
* 226 Quang Trung, P.10, Q. Gò Vấp ( gần UBND quận Gò Vấp) 083.6012.117 - 0907.036.039 - 0917.227.229
Tại Hà Nội:
* B2 Ngõ 72 Thông Phong, Đường Tôn Đức Thắng, Đống Đa, Hà Nội 0907.036.039 - 090.880.3354
Tại Bình Dương:
* Số 299 Đại Lộ Bình Dương, Tân Định, Bến Cát, Bình Dương 0907.036.039 - 090.880.3354
.jpg)








